市曹

shì cáo thị tào

Hán Việt: thị tào · Pinyin: shì cáo

Tổng quan

chợ | quan chức phụ trách tiểu thương

Cấu tạo: (thị) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ | quan chức phụ trách tiểu thương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店聚集的地方。古時多於此處決罪犯。《五代史平話.唐史.卷上》:「軍中有訛言煽惑人心,及強奪百姓一錢的,皆拿赴軍前,梟首市曹。」《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗怒極,喝令:『綁出斬首!』刀斧手得旨,推出市曹斬訖。」 2.比喻買賣官爵。《魏書.卷一五.昭成子孫傳.常山王遵傳》:「遷吏部尚書,納貨用官,皆有定價,大郡二千匹,次郡一千匹,下郡五百匹,其餘受職各有差,天下號曰:『市曹』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 市内商业集中之处。古代常于此处决人犯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.市内商业集中之处。古代常于此处决人犯。

Eng

  • CC-CEDICT market|official in charge of small merchants
  • Cihui market; official in charge of small merchants