市朝
thị triêu
Hán Việt: thị triêu · Pinyin: shì cháo
Tổng quan
thị triều 市朝 dt. <từ cổ> trỏ chốn danh lợi, hay triều đình. Chiến Quốc Sách phần Tần sách nhất có câu: “Thần nghe bọn đua danh ở trong triều, đám tranh lợi ở ngoài chợ, nay tam xuyên với nhà Chu đều là chốn chợ chầu vậy.” (臣聞爭名者于朝,爭利者于市。今三川、 周室,天下之市朝也). Ngẫm ngọt sơn lâm miễn thị triều, nào đâu là chẳng đất Đường Nghiêu. (Mạn thuật 24.1).
Nghĩa
Việt
- Cihui thị triều 市朝 dt. <từ cổ> trỏ chốn danh lợi, hay triều đình. Chiến Quốc Sách phần Tần sách nhất có câu: “Thần nghe bọn đua danh ở trong triều, đám tranh lợi ở ngoài chợ, nay tam xuyên với nhà Chu đều là chốn chợ chầu vậy.” (臣聞爭名者于朝,爭利者于市。今三川、 周室,天下之市朝也). Ngẫm ngọt sơn lâm miễn thị…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 市是民間貿易的場所,朝是政府辦事的地方,市朝泛指人口聚集的公共場所。《論語.憲問》:「於公伯寮,吾力猶能肆諸市朝。」《樂府詩集.卷六六.雜曲歌辭六.宋.鮑照.結客少年場行》:「日中市朝滿,車馬若川流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 市场和朝廷; 指争名逐利之所; 犹朝野; 偏指"市",谓市集,市场; 偏指"朝",谓朝廷,官府。
- Tân Hoa Tự Điển 1.市场和朝廷。 2.指争名逐利之所。 3.犹朝野。 4.偏指"市",谓市集,市场。 5.偏指"朝",谓朝廷,官府。
Eng
- Cihui 市朝 shìcháo p.w. public place/square (in a city)