市況

shì kuàng thị huống

Hán Việt: thị huống · Pinyin: shì kuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (huống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 市面上貿易的情形。如:「那個城鎮因為交通便利,設施完善,所以人口稠密,市況繁榮。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.打箭爐商務》:「關外各處市況,視鑪城行市之高下為標準,夷人惟以藏元重量為不易之標準。」

Eng

  • Cihui 市況 shìkuàng n. <econ.> market conditions

ja

  • JMdict market conditions