市畝

shì mǔ thị mẫu

Hán Việt: thị mẫu · Pinyin: shì mǔ

Tổng quan

mẫu

Cấu tạo: (thị) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu
  • Cihui mẫu (bằng 1/15 hecta)。市制地積的主單位。一市畝等於六十平方市丈,合十五分之一公頃。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。計算土地面積的單位。一市畝等於六千平方市尺。也稱為「畝」。

Eng

  • Cihui 市畝 shìmǔ m. (of area equal to 0.0667 hectares)