市的 thị đích Hán Việt: thị đích Tổng quan (thuộc) công dân, cảnh sát (ở Ai,len) Cấu tạo: 市 (thị) + 的 (đích)Hán Việtthị đíchCấu tạo市 + 的 · thị + đích nghĩa thành phần: thị + đích Nghĩa ViệtCihui (thuộc) công dân, cảnh sát (ở Ai,len)