市稱

shì chēng thị xưng

Hán Việt: thị xưng · Pinyin: shì chēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (xưng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北魏时在市场所置的官秤; 俗称以旧制十六两为一斤的杆秤,与以十八两为一斤的老秤相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北魏时在市场所置的官秤。 2.俗称以旧制十六两为一斤的杆秤,与以十八两为一斤的老秤相对。