市籍 shì jí · thị tịch Hán Việt: thị tịch · Pinyin: shì jí Tổng quan Cấu tạo: 市 (thị) + 籍 (tịch)Pinyinshì jíHán Việtthị tịchCấu tạo市 + 籍 · thị + tịch nghĩa thành phần: thị + tịch Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.商贾的户籍。秦汉时施行"重农抑商"政策,凡在籍的商贾及其子孙,与罪吏﹑亡命等同样看待,都要服役『时又规定凡有市籍的商贾不得坐车和穿丝绸衣服,其子孙不得做官。