市長

shì zhǎng thị trường

Hán Việt: thị trường · Pinyin: shì zhǎng

Tổng quan

thị trưởng iên chức đứng đầu một thành phố. thị trưởng。治理一市的行政首長。

Cấu tạo: (thị) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trưởng iên chức đứng đầu một thành phố. thị trưởng。治理一市的行政首長。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。漢代五都置市長。《史記.卷一三○.太史公自序》:「昌生無澤,無澤為漢市長。」《漢書.卷二四.食貨志下》:「遂於長安及五都立五均官,更名長安東西市令及洛陽、邯鄲、臨甾、宛、成都市長,皆為五均司市師。」 2.治理一市的行政首長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古官名。职掌同市令『代于长安置东西市令,于都邑置市长; 城市的行政首长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。职掌同市令『代于长安置东西市令,于都邑置市长。 2.城市的行政首长。

Eng

  • CC-CEDICT mayor
  • Cihui mayor

ja

  • JMdict mayor