市面

shì miàn thị diện

Hán Việt: thị diện · Pinyin: shì miàn

Tổng quan

thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)

Cấu tạo: (thị) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trường (tức là thế giới kinh doanh và thương mại)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.街道上,或市場上。元.石子章《竹塢聽琴》第二折:「這絃向那市面上難尋,要呵,則除江心裡旋打。」 2.當地的工商業活動情形。如:「市面繁榮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 街上市面上已无空房可租了; 城市工商活动的一般情况市面繁荣|这种货市面上都卖这个价。
  • Tân Hoa Tự Điển ①街上市面上已无空房可租了。②城市工商活动的一般情况市面繁荣|这种货市面上都卖这个价。

Eng

  • CC-CEDICT the marketplace (i.e. the world of business and commerce)
  • Cihui the marketplace (i.e. the world of business and commerce)