市骨

shì gǔ thị cốt

Hán Việt: thị cốt · Pinyin: shì gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (cốt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指战国时燕昭王用千金买千里马骨以求贤才事。常用以比喻招揽人才之迫切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指战国时燕昭王用千金买千里马骨以求贤才事。常用以比喻招揽人才之迫切。