布匹
bố thất
Hán Việt: bố thất · Pinyin: bù pǐ
Tổng quan
THẤT, PHỈ vải vóc
布(总称)。
布。《老殘遊記》第六回:「話說店夥說到將他妹夫扯去站了站籠,布匹交金四完案。」也作「布疋」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vải (tính theo thước)
- Tần suất từ THẤT, PHỈ vải vóc; vải (tính theo thước); bố thất: vải vóc; vải vóc
- Biên soạn cloth; piece goods
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 布。《老殘遊記》第六回:「話說店夥說到將他妹夫扯去站了站籠,布匹交金四完案。」也作「布疋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 布(总称)。
- Kaggle Zh-Vi yard goods
Eng
- Cihui cloth (by the yard)
- Tần suất từ n. cloth; piece goods