布境

bố cảnh

Hán Việt: bố cảnh

Tổng quan

ắp đặt các chi tiết cảnh vật trong bức họa — Bày biện phong cảnh trên sân khấu. bố cảnh bố cảnh ☆Sắp đặt các chi tiết cảnh vật trong bức hoạ — Bày biện phong cảnh trên sân khấu.

Cấu tạo: (bố) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắp đặt các chi tiết cảnh vật trong bức họa — Bày biện phong cảnh trên sân khấu. bố cảnh bố cảnh ☆Sắp đặt các chi tiết cảnh vật trong bức hoạ — Bày biện phong cảnh trên sân khấu.