布簾

bù lián bố liêm

Hán Việt: bố liêm · Pinyin: bù lián

Tổng quan

màn, rèm, trướng, sự xếp nếp (quần áo, màn...), che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp (quần áo, màn treo)

Cấu tạo: (bố) + (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn, rèm, trướng, sự xếp nếp (quần áo, màn...), che màm, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng, xếp nếp (quần áo, màn treo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以布帛製成,用來遮蔽門窗的帷幕。《初刻拍案驚奇》卷二三:「乃是十七八歲一個美貌女子,立在門外,看見門開,即便掀起布帘,走將進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时酒家做幌子的布旗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时酒家做幌子的布旗。

Eng

  • Cihui 布簾 ùlián n. door curtain made of cloth M:²kuài/²dào