布帛
bố bạch
Hán Việt: bố bạch · Pinyin: bù bó
Tổng quan
vải và lụa | vải bông và lụa
Nghĩa
Việt
- Cihui vải và lụa | vải bông và lụa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各類織物的總稱。《孟子.滕文公上》:「布帛長短同,則賈相若。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代一般以麻﹑葛之织品为布,丝织品为帛,因以"布帛"统称供裁制衣着用品的材料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代一般以麻﹑葛之织品为布,丝织品为帛,因以"布帛"统称供裁制衣着用品的材料。
Eng
- CC-CEDICT cloth and silk|cotton and silk textiles
- Cihui cloth and silk; cotton and silk textiles
ja
- JMdict fabric|cloth