布幕

bù mù bố mạc

Hán Việt: bố mạc · Pinyin: bù mù

Tổng quan

màn hình (rạp chiếu phim, v.v.)

Cấu tạo: (bố) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màn hình (rạp chiếu phim, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.垂掛用的布幔。如:「舞臺上的布幕一拉開,戲就開始上演了。」《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「許宣轉到裡面,只見:四扇暗槅子窗,揭起青布幕,一個坐起。」 2.古代喪禮中覆蓋在諸侯棺木上的布。《禮記.檀弓上》:「哭泣之哀,齊斬之情,饘粥之食,自天子達,布幕,衛也;縿幕,魯也。」漢.鄭玄.注:「幕,所以覆棺上也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代丧礼中诸侯覆盖棺木的布; 布制的帘幕; 将幕布铺在地上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代丧礼中诸侯覆盖棺木的布。 2.布制的帘幕。 3.将幕布铺在地上。

Eng

  • CC-CEDICT screen (movie theater etc)
  • Cihui screen (movie theater etc)