佈政
bố chánh
Hán Việt: bố chánh
Tổng quan
hi hành đường lối trị dân — Tên một chức quan hành chánh địa phương thời trước. bố chính bố chính ☆Thi hành đường lối trị dân — Tên một chức quan hành chánh địa phương thời trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui hi hành đường lối trị dân — Tên một chức quan hành chánh địa phương thời trước. bố chính bố chính ☆Thi hành đường lối trị dân — Tên một chức quan hành chánh địa phương thời trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 施行政教。《史記.卷一○.孝文本紀》:「人主不德,布政不均,則天示之以菑,以誡不治。」三國魏.鍾會〈檄蜀文〉:「布政垂惠,而萬邦協和。」