佈散

bù sàn bố tán

Hán Việt: bố tán · Pinyin: bù sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bố) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分布散播。《三國演義》第一○○回:「汝可回成都布散流言,說孔明有怨上之意,早晚欲稱為帝,使汝主召回孔明。便是汝之功。」也作「佈散」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散布;传布; 离散; 分施。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.散布;传布。 2.离散。 3.分施。