布料

bù liàobố liêu

Hán Việt: bố liêu · Pinyin: bù liào

Tổng quan

vải

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 用来做衣服等的各种布的统称:这块~适合做裙子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

棉、麻、苧、葛、毛、綢緞等裁製衣物的材料。如:「這套西裝是採用上好布料裁製而成。」

Cấu tạo: 布 (bố) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất liệu
  • Biên soạn 布料 bùliào n. cloth M:²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棉、麻、苧、葛、毛、綢緞等裁製衣物的材料。如:「這套西裝是採用上好布料裁製而成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 用来做衣服等的各种布的统称:这块~适合做裙子。
  • Kaggle Zh-Vi drapery

Eng

  • Cihui fabric; cloth; material (for making clothing, curtains etc)

Đức

  • Handedict Stoff

Từ liên quan

Gần nghĩa

布料商 · 布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹