布素

bù sù bố tố

Hán Việt: bố tố · Pinyin: bù sù

Tổng quan

ặc quần áo vải, không trang sức, chỉ cuộc sống giản dị. bố tố bố tố ☆Mặc quần áo vải, không trang sức, chỉ cuộc sống giản dị.

Cấu tạo: (bố) + (tố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặc quần áo vải, không trang sức, chỉ cuộc sống giản dị. bố tố bố tố ☆Mặc quần áo vải, không trang sức, chỉ cuộc sống giản dị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容穿著樸素。《宋史.卷四三○.道學傳四.李燔傳》:「燔處貧賤患難若平素,不為動,被服布素,雖貴不易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布衣素服。布指质地,素指颜色,形容衣着俭朴; 指卑微的地位或身分; 借指平民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.布衣素服。布指质地,素指颜色,形容衣着俭朴。 2.指卑微的地位或身分。 3.借指平民。