布線
bố tuyến
Hán Việt: bố tuyến · Pinyin: bù xiàn
Tổng quan
đi dây điện hệ thống dây điện; mạng điện; đặt đường dây。電器線路連接導線的佈置。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi dây điện hệ thống dây điện; mạng điện; đặt đường dây。電器線路連接導線的佈置。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排眼線,進行追蹤。如:「警方已積極展開布線偵查的工作了。」也作「佈線」。_x000D_ 2.指架構網路時,線路的安排。也作「佈線」。
Eng
- CC-CEDICT wiring
- Cihui wiring
ja
- JMdict wiring