布线

bù xiànbố tuyến

Hán Việt: bố tuyến · Pinyin: bù xiàn

Tổng quan

hệ thống dây điện; mạng điện; đặt đường dây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.安排眼線,進行追蹤。如:「警方已積極展開布線偵查的工作了。」也作「佈線」。_x000D_ 2.指架構網路時,線路的安排。也作「佈線」。

Cấu tạo: 布 (bố) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bố trí
  • Google Alex v6 dây điện
  • VietPhrases mạng điện; đặt đường dây
  • Tần suất từ đi dây điện; hệ thống dây điện; mạng điện; đặt đường dây

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安排眼線,進行追蹤。如:「警方已積極展開布線偵查的工作了。」也作「佈線」。_x000D_ 2.指架構網路時,線路的安排。也作「佈線」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi routing

Eng

  • JMdict wiring
  • Cihui wiring

ja

  • JMdict 布線(ふせん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

布丁 · 布下 · 布什 · 布伍 · 布依 · 布偶 · 布匹 · 布史