佈菜
bố thái
Hán Việt: bố thái · Pinyin: bù cài
Tổng quan
chia thức ăn; phân thức ăn; gắp đều thức ăn cho khách。把菜餚分給座上的客人。
Nghĩa
Việt
- Cihui chia thức ăn; phân thức ăn; gắp đều thức ăn cho khách。把菜餚分給座上的客人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指在筵席上,為客人夾菜。也作「餔菜」、「佈菜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将菜肴分敬座上的宾客或尊长。
- Tân Hoa Tự Điển 1.将菜肴分敬座上的宾客或尊长。
Eng
- Cihui 布菜 ùcài* v.o. place food on the plate of a guest at the table