布袋

bù dài bố đại

Hán Việt: bố đại · Pinyin: bù dài

Tổng quan

Bố Đại (Phật cười) | Trấn Budai hoặc Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县, phía tây Đài Loan | túi | vỏ | bao

Cấu tạo: (bố) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bố Đại (Phật cười) | Trấn Budai hoặc Putai ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县, phía tây Đài Loan | túi | vỏ | bao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用布製成的袋子。《初刻拍案驚奇》卷二一:「只見壁上掛著一個包裹,他提下來一看,乃是布袋密紮,且又沉重。」 2.招贅的女婿。宋.朱翌《猗覺寮雜記.卷上》:「世號贅婿為布袋,多不曉其義;如入布袋,氣不得出。頃附舟入浙,有一同舟者號李布袋,篙人問其徒云:『如何入舍婿謂之布袋?』無語,忽一人曰:『語訛也。』謂之補代。」也作「補代」、「贅婿」。 3.鄉鎮名。參見「布袋鎮」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布制的袋子; 指招赘的女婿。或以为"补代"的音讹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.布制的袋子。 2.指招赘的女婿。或以为"补代"的音讹。

Eng

  • CC-CEDICT Budai (the Laughing Buddha)|Budai or Putai Town in Chiayi County 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], west Taiwan
  • CC-CEDICT pouch|sack|bag
  • Cihui Budai (the Laughing Buddha); Budai or Putai Town in Chiayi County 嘉義縣|嘉义县, west Taiwan

ja

  • JMdict cloth bag
  • JMdict Hotei|Budai|god of contentment, depicted as a pot-bellied monk who carries a large cloth bag on his back