袋
đạiNôm đãy
Hán Việt: đại · Pinyin: dài · Nôm: đãy
Tổng quan
Cái đẫy. Như tửu nang phạn đại [酒囊飯袋] giá áo túi cơm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đại |
| Âm Nôm | đãy |
| Quảng Đông | daai2 |
| Mân Nam | tāi |
| Nhật Bản | FUKURO |
| Hàn Quốc | 대 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daih |
| Baxter-Sagart | Cə.lˤək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.lˤək-s |
| Phản thiết | 度耐切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái đẫy. Như tửu nang phạn đại [酒囊飯袋] giá áo túi cơm
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đãy cái đãy [Eng: that]
- Bảng Tra Chữ Nôm đại bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) [Eng: bags to cover letters; pocket of shirt]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.裝東西的器物。如:「口袋」、「背袋」、「衣袋」、「布袋」。 2.具有容納或盛裝作用的部位或器具。如:「腦袋」、「旱煙袋」。 3.量詞。計算袋裝物的單位。如:「他買了一袋米。」、「他一天抽兩袋煙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袋 (形声。从衣,代声。本义有口的盛器,囊属。也指衣袋) 同本义 羊骨杂他骨,作五袋盛之。--《南史·羊鸦仁传》 又如网袋; 塑料袋; 旅行袋; 工具袋; 子弹袋; 烟叶袋; 水泥袋 袋 计量用口袋装的东西 袋 dài ①口袋; 兜子衣~、面~。 ②量词一~米。 【袋狼】哺乳纲有袋目。似狼,但略小。毛棕褐色,有黑褐色横纹。雌兽有育儿袋。夜行性,捕猎方式似狼。产于塔斯马尼亚。 【袋鼠】哺乳动物。雌兽腹部有一育儿袋。前肢小,后肢发达,善于跳跃; 尾巴粗大,能支持身体,以植物为食。种类多,分布于澳洲。
Eng
- CC-CEDICT pouch, bag, sack, pocket
- JMdict bag
- JMdict sack
- JMdict pouch
- JMdict skin of an orange (and other like fruits)
- JMdict dead end
- JMdict counter for things inside a bag
ja
- JMdict 袋(ふくろ)
- JMdict 袋(たい)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒耐切【集韻】【韻會】待戴切【正韻】度耐切,𠀤音代。【玉篇】囊屬。【干祿字書】作帒。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 帒 · 𣅁 · 帒 · 帒