布褐
bố hạt
Hán Việt: bố hạt · Pinyin: bù hè
Tổng quan
1. quần áo bằng vải thô。粗布衣服。 2. người bình dân; dân thường。借指平民。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quần áo bằng vải thô。粗布衣服。 2. người bình dân; dân thường。借指平民。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粗布衣。《宋史.卷四五九.隱逸列傳下.蘇雲卿》:「布褐草履,終歲不易,未嘗疾病。」 2.平民。唐.王維〈獻始興公〉詩:「鄙哉匹夫節,布褐將白頭。」清.方苞〈書楊維斗先生傳後〉:「以其後事徵之,死於布褐而無聞焉者十之三。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗布短衣; 借指平民。
- Tân Hoa Tự Điển 1.粗布短衣。 2.借指平民。
Eng
- Cihui 布褐 ùhè n. coarse cloth clothing M:²jiàn