褐
hạt
Hán Việt: hạt · Pinyin: hé
Tổng quan
màu nâu màu xám hoặc màu tối vải gai thô ở Đài Loan đọc là [he2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hạt |
| Quảng Đông | hot3 |
| Nhật Bản | NUNOKO |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ㄏㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghat |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ˤat |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ˤat |
| Phản thiết | 何葛切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo vải to. Như {đoản hạt} [短褐] quần áo ngắn vải thô. Người nghèo hèn mặc áo vải to, cho nên người nghèo hèn cũng gọi là {hạt}. Như {hạt phu} [褐夫] kẻ nghèo hèn. Sắc vàng sẫm mà không có màu mỡ gọi là {hạt sắc} [褐色]. Như {trà hạt sắc} [茶褐色] trà vàng đen. $ Ta quen đọc là chữ {cát}.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.粗毛、布製成的衣服。《孟子.滕文公上》:「許子衣褐。」漢.趙壹〈魯生歌〉:「被褐懷金玉,蘭蕙化為芻。」 2.比喻貧窮卑賤的人。《左傳.哀公十三年》:「旨酒一盛兮,余與褐之父睨之。」晉.杜預.注:「褐,寒賤之人。」 3.黃黑色。如:「茶褐色」。 4.姓。如明代有褐奎。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褐〈名〉 (形声。从衣,曷声。本义用粗麻织成的袜子) 同本义 褐,编枲袜。--《说文》。段玉裁注取未绩之麻,编之为足衣,如今草韕之类。” 指粗布或粗布衣;最早用葛、兽毛,后通常指大麻、兽毛的粗加工品,古时贫贱人穿 无衣无褐,何以卒岁。--《诗·豳风·七月》。郑玄笺褐,毛布也。” 从者衣褐。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如褐巾(用粗布缝成的头巾);褐衣(粗布衣。借指平民);褐衫(粗布衣);褐夫(穿粗布衣服的人。指贫贱的人) 卑贱的人 褐hè ⒈粗布或粗布衣服无衣无~,何以卒岁(卒岁过完一年)。 ⒉黄黑色~色。
Eng
- CC-CEDICT brown|gray or dark color|coarse hemp cloth|Taiwan pr. [he2]
ja
- JMdict dark indigo (almost black)|coarse cloth
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡葛切【集韻】【韻會】【正韻】何葛切,𠀤音曷。【說文】編枲韈也。 又【詩·豳風】無衣無褐,何以卒歲。【註】褐,毛布也。 又【潘岳·藉田賦】被褐振裾。【註】褐,麤布也。 又【荀子·大略篇】衣則豎褐不完。【註】豎褐,僮豎之褐。 又【左傳·哀十三年】余與褐之父睨之。【註】褐,寒賤之人也。 又人名。【吳越春秋】晉令童褐請軍。 又複姓。【通志·氏族略】《古今人表》有司褐拘。又有司褐扶,楚靈王大夫,見《韓子》。 又【韻補】胡結切,音纈。【白居易詩】閒將酒壷出,醉回人家歇。野食或烹鮮,寓眠多擁褐。 又【集韻】居曷切,音葛。同𧝶,麤衣也。【類篇】或作𧝽。 考證:〔【吳越春秋】晉令童褐請年。〕 謹照原文年改軍。
Thuyết Văn
編枲韤。 一曰粗衣。 从衣。曷聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
取未績之麻編之爲足衣。如今艸鞵之類。 文選藉田賦注作麁衣。廣韵及孟子正義作短衣。誤也。趙注孟子曰。褐以毳織之。若今馬衣者也。或曰枲衣也。一曰粗布衣。按趙云以毳。與邠風鄭箋云毛布合。馬衣卽左傳定八年之馬褐也。枲衣、亦謂編枲爲衣。褐、賤者之服也。 胡葛切。十五部。
【褐】 (hạt ⟨cát⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Hồ cát thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 葛 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biên (Cái lề sách. Như {Kh) tỉ (Cây gai cái. Thứ gai) vạt (Nguyên là chữ {vạt} )。 Một…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧝶 · 𧝽