佈防

bù fáng bố phòng

Hán Việt: bố phòng · Pinyin: bù fáng

Tổng quan

bố trí phòng thủ ắp xếp binh lính tại các chỗ hiểm yếu để ngừa giặc. bố phòng bố phòng ☆Sắp xếp binh lính tại các chỗ hiểm yếu để ngừa giặc.

Cấu tạo: (bố) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bố trí phòng thủ ắp xếp binh lính tại các chỗ hiểm yếu để ngừa giặc. bố phòng bố phòng ☆Sắp xếp binh lính tại các chỗ hiểm yếu để ngừa giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊於戰場上布置防線。如:「師長命令第二營到前線布防。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指配备兵力,布置防守。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指配备兵力,布置防守。

Eng

  • CC-CEDICT to lay out a defense
  • Cihui to lay out a defense