佈雷

bù léi bố lôi

Hán Việt: bố lôi · Pinyin: bù léi

Tổng quan

rải mìn đặt mìn; gài thuỷ lôi; phóng thuỷ lôi; gài mìn; thả mìn; rải mìn。佈置地雷或水雷。 佈雷艦 tàu chiến phóng thuỷ lôi 佈雷區 khu vực có gài thuỷ lôi 在各港口實行佈雷 thả mìn các cửa cảng 用飛機佈雷 dùng máy bay rải mìn

Cấu tạo: (bố) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rải mìn đặt mìn; gài thuỷ lôi; phóng thuỷ lôi; gài mìn; thả mìn; rải mìn。佈置地雷或水雷。 佈雷艦 tàu chiến phóng thuỷ lôi 佈雷區 khu vực có gài thuỷ lôi 在各港口實行佈雷 thả mìn các cửa cảng 用飛機佈雷 dùng máy bay rải mìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使用艦艇或飛機,攜帶水雷,航至敵方港灣航道處,或在我方戰術重要地區敷設地雷、水雷的行為,稱為「布雷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布置地雷或水雷。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.布置地雷或水雷。

Eng

  • CC-CEDICT to lay mines
  • Cihui to lay mines