布頭

bù tóu bố đầu

Hán Việt: bố đầu · Pinyin: bù tóu

Tổng quan

vải lẻ: vải khúc/vải mảnh/đầu vải/vải vụn/vải rẻo

Cấu tạo: (bố) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải lẻ: vải khúc/vải mảnh/đầu vải/vải vụn/vải rẻo
  • Cihui Ghi chú: (法bourgeoisie)(布頭兒) 1. vải lẻ; vải khúc; vải mảnh; đầu vải (thường khoảng dưới 5,6 thước)。成匹的布上剪剩下來的不成整料的部分(多在五六尺以內)。 2. vải vụn; vải rẻo。 剪裁後剩下的零碎布塊兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 布料剪裁後剩下的零碎布塊。如:「裁縫師每次剪裁衣服,總會剩下一些布頭。」

Eng

  • Cihui 布頭 bùtóu n. leftover of bolt of cloth; remnant M:²kuài/¹tiáo