布鼓

bù gǔ bố cổ

Hán Việt: bố cổ · Pinyin: bù gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bố) + (cổ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书.王尊传》"毋持布鼓过雷门。"颜师古注"雷门,会稽城门也,有大鼓。越击此鼓,声闻洛阳……布鼓,谓以布为鼓,故无声。"后以"布鼓"为浅陋之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.王尊传》"毋持布鼓过雷门。"颜师古注"雷门,会稽城门也,有大鼓。越击此鼓,声闻洛阳……布鼓,谓以布为鼓,故无声。"后以"布鼓"为浅陋之典。