帆具

phàm cụ

Hán Việt: phàm cụ

Tổng quan

dây chằng; dây cột buồm

Cấu tạo: 帆 (phàm) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dây buồm
  • VietPhrases dây cột buồm
  • Tần suất từ (hàng hải) cách sắp đặt, các thiết bị (như buồm, cột buồm, dây thừng trên tàu thuyền), cách ăn mặc, (kỹ thuật) thiết bị, (hàng hải) trang bị cho tàu thuyền, lắp ráp (máy bay), (+ out) mặc, (+ up) dựng lên (cái gì một cách vội vàng bằng những thứ chấp vá và linh tinh), (hàng hải) được trãng bị những thứ cần thiết, con thú đực (ngựa, bò...) chỉ có một hòn dái; con thú đực bị thiến sót, sự lừa đảo, sự lừa gạt, thủ đoạn xảo trá; trò chơi khăm, (thương nghiệp) sự mua vét hàng hoá để đầu cơ, sự đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán, lừa đảo, gian lận; dây chằng; dây cột buồm; dây cột buồm

Từ liên quan

Gần nghĩa

具体 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具备 · 具尔 · 具戒