帆
phàm
Hán Việt: phàm · Pinyin: fān
Tổng quan
biến thể của 帆[fan1] cánh buồm Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bố phi nước đại phát âm ở Đài Loan là [fan2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fān |
|---|---|
| Hán Việt | phàm |
| Quảng Đông | faan4 |
| Mân Nam | huân |
| Nhật Bản | HO |
| Hàn Quốc | 범 |
| Chú âm | ㄈㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | byam |
| Baxter-Sagart | brjom |
| Hán ngữ Thượng cổ | brjom |
| Phản thiết | 扶泛切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Buồm, một thứ căng bằng vải hay bằng chiếu dựng lên trên thuyền cho gió thổi thuyền đi. Một âm là {phâm}. Thuyền xuôi gió.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phàm phàm (cánh buồm) [Eng: sail]
- Bảng Tra Chữ Nôm buồng buồng gan [Eng: the liver]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buồm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「帆布」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帆 张帆行驶 不枉故人书,无因帆江水。--韩愈《除官赴阙》 帆 〈名〉 挂在船桅上利用风力使船前进的布篷 孤帆远影碧空尽,唯见长江天际流。--李白《黄鹤楼送孟浩然之广陵》 又如扬帆;帆力(帆受风时的推动力);帆势(帆篷张挂之势);帆楫(船帆和桨) 靠帆推进的船舶 两岸青山相对出,孤帆一片日边来。--唐·李白《望天门山》 又如帆舶(船舶);帆海(船行于海) 帆(颿) fān ⒈挂在船桅上,借助风力使船前进的布篷~船。张~行船。 ⒉ 【帆布】用棉、麻等织成的质地牢固的粗布,可做船帆、帐篷、衣服、鞋等。 帆fàn 1.指旗﹑帆等物受风吹拂。 2.指船张帆航行。
Eng
- CC-CEDICT variant of 帆[fan1]
- CC-CEDICT sail|Taiwan pr. [fan2], except 帆布[fan1 bu4] canvas
- CC-CEDICT to gallop|Taiwan pr. [fan2]|variant of 帆[fan1]
ja
- JMdict sail
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩗋【廣韻】【集韻】𠀤符炎切,音凡。【集韻】舟上幔以帆風。【馬融·廣成頌】張雲帆施蜺幬。 又石帆,草名。【左思·吳都賦】石帆水松。【註】劉逵曰:石帆生海嶼石上,草類也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤扶泛切,音梵。【廣韻】船使風。【釋名】帆,汎也。隨風張幔曰帆。使舟疾,汎汎然也。【韓愈·除官赴闕詩】無因帆江水。【註】洪興祖曰:船使風也。【玉篇】與𦨲同。亦作颿。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 忛 · 㠶 · 䑺 · 𤖫 · 𩗋 · 忛 · 拚 · 颿 · 㠶 · 㠶