帆影

phàm ảnh

Hán Việt: phàm ảnh

Tổng quan

Cấu tạo: (phàm) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指帆船遠逝的形影。如:「夾岸山色蒼翠,江中帆影點點,好一個如詩似畫的景色。」唐.李喬〈軍師凱旋自邕州順流舟中〉詩:「岸迴帆影疾,風逆鼓聲遲。」 2.帆篷的影子。如:「湖面平靜無風,帆影靜止倒映在湖心。」宋.陸游〈觀潮〉詩:「江平無風面如鏡,日午樓船帆影正。」

Eng

  • Cihui 帆影 ānyǐng n. <wr.> boats in water

ja

  • JMdict sight of a sail (in the distance)