師公
sư công
Hán Việt: sư công · Pinyin: shī gōng
Tổng quan
sư phụ của thầy: sư tổ/ông đồng
Nghĩa
Việt
- Cihui sư phụ của thầy: sư tổ/ông đồng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厨子; 称老师的师父或父亲; 民间用以称道教正一派的道士。亦指男巫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.厨子。 2.称老师的师父或父亲。 3.民间用以称道教正一派的道士。亦指男巫。
Eng
- Cihui 師公 shīgōng n. 1. grandmaster 2. sorcerer M:²wèi