師古
sư cổ
Hán Việt: sư cổ · Pinyin: shī gǔ
Tổng quan
theo cách xưa | bắt chước theo phong cách cổ đại
Nghĩa
Việt
- Cihui theo cách xưa | bắt chước theo phong cách cổ đại
- Cihui sư cổ sư cổ ☆Bắt chước học theo người xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效法古代。《書經.說命下》:「事不師古,以克永世,匪說攸聞。」《史記.卷七.項羽本紀.太史公曰》:「自矜功伐,奮其私智而不師古。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 效法古代。
- Tân Hoa Tự Điển 1.效法古代。
Eng
- CC-CEDICT following the ways of old|in imitation of ancient style
- Cihui following the ways of old; in imitation of ancient style