師尊
sư tôn
Hán Việt: sư tôn · Pinyin: shī zūn
Tổng quan
thầy | sư phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui thầy | sư phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對老師的尊稱。如:「徒兒就此叩別師尊,下山去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹师事,尊仰; 对老师﹑师父的尊称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹师事,尊仰。 2.对老师﹑师父的尊称。
Eng
- CC-CEDICT teacher|master
- Cihui teacher; master