師曠

shī kuàng sư khoáng

Hán Việt: sư khoáng · Pinyin: shī kuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (sư) + (khoáng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春秋晋国乐师。善于辨音。《孟子.离娄上》"师旷之聪,不以六律,不能正五音。"参阅《左传》﹑《国语》﹑《逸周书》﹑《庄子》﹑《吕氏春秋》等书◇以为听觉超凡,善辨音律的偶像人物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋晋国乐师。善于辨音。《孟子.离娄上》"师旷之聪,不以六律,不能正五音。"参阅《左传》﹑《国语》﹑《逸周书》﹑《庄子》﹑《吕氏春秋》等书◇以为听觉超凡,善辨音律的偶像人物。