kuàng khoáng

Hán Việt: khoáng · Pinyin: kuàng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khoáng, Khoáng phu là trai không 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 明也。 Minh dã. (Sáng sủa) [Tiền Hán 前漢 – Giả sơn truyện 賈山傳] 曠日十年。 Khoáng nhật thập niên. (Mười năm rảnh rỗi) [Sư Cổ 師古] chú:曠,空也,廢也。 Khoáng, không dã, phế dã. (Khoáng, nghĩa là rỗi rãi, phế bỏ vậy.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𣊥 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 苦謗切,音壙。 Khổ báng thiết, âm Khoáng 【Bộ】Nhật日

曠世 · 曠劫 · 曠地 · 曠後 · 曠日 · 曠簜 · 曠蕩 · 曠達

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việtkhoáng
Quảng Đôngfong3
Mân Namkhòng
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkhuangh
Baxter-Sagart[k-m̥]ˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[k-m̥]ˤaŋ-s
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng sủa mông mênh. Như {khoáng dã} [曠野] đồng mông mênh sáng sủa. Nguyễn Du [阮攸] : {Khoáng dã biến mai vô chủ cốt} [曠野遍埋無主骨] (Ngẫu đắc [偶得]) Đồng trống khắp nơi vùi xương vô chủ. Bỏ thiếu. Như {khoáng khóa} [曠課] bỏ thiếu bài học, {khoáng chức} [曠職] bỏ thiếu công việc chức trách c…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khoáng khoáng đãng, khoáng đạt, phóng khoáng [Eng: broad-minded]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoáng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoáng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 1.寬廣、空闊。如:「曠野」。唐.孟浩然〈宿建德江〉詩:「野曠天低樹,江清月近人。」唐.杜甫〈除草〉詩:「自茲藩籬曠,更覺松竹幽。」_x000D_ 2.開朗、豁達。如:「心曠神怡」。《後漢書.卷二三.竇融列傳》:「忠臣則酸鼻流涕,義士則曠若發矇。」唐.元稹〈春晚寄楊十二兼呈趙八〉詩:「獨此愛時景,曠懷雲外心。」_x000D_ 3.適婚而無配偶的。如:「曠男怨女」。《孟子.梁惠王下》:「內無怨女,外無曠夫。」_x000D_ [動]_x000D_ 1.空缺、荒廢。如:「曠課」、「曠職」、「曠日廢時」。《孟子.離婁上》:「曠安宅而弗居,舍…

Eng

  • CC-CEDICT to neglect|to skip (class or work)|to waste (time)|vast|loose-fitting

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𣊥【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦謗切,音壙。【說文】明也。【後漢·竇融傳】則曠若發曚。【註】曠,明也。 又【書·臯陶謨】無曠庶官。【傳】曠,空也。【前漢·賈山傳】曠日十年。【註】師古曰:曠,空也,廢也。【劉楨·贈五官中郞將詩】彌曠十餘旬。【註】《倉頡篇》曰:曠,疎曠也。 又【博雅】曠,遠也。曠曠,大也。【篇海】久也,豁也。【廣韻】又姓。

Thuyết Văn

朙也。 从日。廣聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣大之明也。會意兼形聲字也。引伸爲虛空之偁。 苦謗切。十部。

【曠】(khoảng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: 苦謗切 → khổ + báng Nghĩa: 朙 vậy。 từ nhật (mặt trời)。quảng (rộng) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣊥 · 𣋷 · 旷 · 旷 · 昿 · 旷