師法

shī fǎ sư pháp

Hán Việt: sư pháp · Pinyin: shī fǎ

Tổng quan

học: theo/bắt chước/kiến thức và kỹ thuật của thầy truyền lại cho học trò

Cấu tạo: (sư) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui học: theo/bắt chước/kiến thức và kỹ thuật của thầy truyền lại cho học trò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老师教授的学艺方法各守师法,后人莫敢辄改; 学习;仿效德业文章皆可师法。
  • Tân Hoa Tự Điển ①老师教授的学艺方法各守师法,后人莫敢辄改。②学习;仿效德业文章皆可师法。

Eng

  • Cihui 師法 shīfǎ v. <wr.> pattern after; imitate ◆n. method taught by one's teacher