師生
sư sanh
Hán Việt: sư sanh · Pinyin: shī shēng
Tổng quan
giáo viên và học sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo viên và học sinh
- Cihui sư sinh sư sinh ☆Thầy học và học trò.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老師與學生的合稱。如:「師生聯歡」。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷六.喪師衰經》:「世道不古久矣!朝為師生而暮若途人者,比比皆是。」清.李漁《憐香伴》第一九齣:「只怕師生名分終輸我,儒巾紗帽也差多,我便奉屈些,須你將奈何。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老师和学生的合称; 科举时代考官与考试中选者亦称师生。
- Tân Hoa Tự Điển 1.老师和学生的合称。 2.科举时代考官与考试中选者亦称师生。
Eng
- CC-CEDICT teachers and students
- Cihui teachers and students