希光

xī guāng hi quang

Hán Việt: hi quang · Pinyin: xī guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (hi) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欲求其光輝。南朝齊.謝朓〈臨楚江賦〉:「願希光兮秋月,承永照於遺簪。」 2.仰慕風采。《文選.陸機.辯亡論上》:「故豪彥尋聲而響臻,志士希光而景騖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仰望光辉; 喻指仰慕或攀附。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仰望光辉。 2.喻指仰慕或攀附。