希求

xī qiú hi cầu

Hán Việt: hi cầu · Pinyin: xī qiú

Tổng quan

ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao

Cấu tạo: (hi) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong sự đáng thèm muốn; sự đáng ao ước, sự đáng khát khao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希望得到,謀求。唐.元稹〈代諭淮西書〉:「吳侍御棄喪背禮,捨父干君,誘聚師徒,希求爵位。」宋.張伯端〈西江月.妄想不須強滅〉詞:「妄想不須強滅,真如何必希求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋求;企求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谋求;企求。

Eng

  • Cihui 希求 īqiú v. crave ◆n. what one hopes/wishes for

ja

  • JMdict longing|strong desire|aspiration