希臘

xī là hi lạp

Hán Việt: hi lạp · Pinyin: xī là

Tổng quan

Hy Lạp

Cấu tạo: (hi) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Hy Lạp
  • Cihui hi lạp hi lạp ☆Tên một nước cộng hoà ở Nam Âu, có nền văn minh rất sớm, là nguồn gốc văn minh Âu châu (Hellas, Greece, Grèce).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於巴爾幹半島南部。參見「希臘共和國」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东南欧国家。在巴尔干半岛南部。东、南、西分别临爱琴海、地中和爱奥尼亚海。面积1320万平方千米。人口约1035万(1993年)。首都雅典。多山。岸线曲折,多半岛和岛屿。欧洲古代文明的发祥地〗运业、旅游业和侨汇是重要经济支柱。商船队规模居世界前列。

Eng

  • CC-CEDICT Greece
  • Cihui Greece

ja

  • JMdict Greece