臘
lạpNôm lạp
Hán Việt: lạp · Pinyin: là · Nôm: lạp
Tổng quan
Tục dùng như chữ lạp [臘]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | là |
|---|---|
| Hán Việt | lạp |
| Âm Nôm | chợp |
| Quảng Đông | laap6 |
| Mân Nam | la̍h |
| Nhật Bản | ROU |
| Hàn Quốc | 납 |
| Chú âm | ㄌㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lap |
| Phản thiết | 居曷切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tế chạp. Lễ nhà Chu, cứ cuối năm tế tất niên gọi là đại lạp [大臘]. Vì thế nên tháng 12 cuối năm gọi là lạp nguyệt [臘月] tháng chạp. Thịt cá ướp. Như lạp ngư [臘魚] cá ướp muối hong khô. Tuổi sư. Phật pháp cứ đi hạ được một năm kể là một tuổi, gọi là lạp hay hạ lạp [夏臘] chứ không kể tuổi đời. Mũi nhọn. Dị dạng của chữ [腊]
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ lạp [臘]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chạp tháp chạp [Eng: December]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lạp trà ngũ vị trần bì
- Bảng Tra Chữ Nôm lạp lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói) [Eng: year end sacrifice; dried meat]
- Bảng Tra Chữ Nôm chợp [Eng: year end sacrifice; dried meat]
- Bảng Tra Chữ Nôm lép lúa lép [Eng: year end sacrifice; dried meat]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.歲終時合祭眾神的祭祀。《說文解字.肉部》:「臘,冬至後三戌,臘祭百神。」《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「閉門不出入,猶用漢家祖臘。」 2.陰曆十二月稱為「臘月」。唐.李頻〈湘口送友人〉詩:「零落梅花過殘臘,故園歸醉及新年。」《鏡花緣》第七回:「遊來遊去,業已半載,轉瞬臘盡春初。」 3.僧受戒得度的年歲。唐.劉禹錫〈唐故衡嶽律大師湘潭唐興寺儼公碑〉:「問年八十二,問臘六十一。」《景德傳燈錄.卷四.第一世法融禪師》:「壽六十四,臘四十一。」 4.醃製的肉類。如:「燒臘」。
Eng
- CC-CEDICT ancient practice of offering sacrifices to the gods in the 12th lunar month, the 12th lunar month, (bound form) (of meat, fish etc) cured in winter, esp. in the 12th lunar month
- JMdict offering ceremony held on the third day of the dog after the winter solstice
- JMdict twelfth month of the lunisolar calendar
- JMdict year in the Buddhist order (after the completion of the first meditation retreat)
ja
- JMdict 臘(ろう)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Con dao hai lưỡi 【Khang Hi】[Chu lễ 周禮 – Đông quan khảo công kí 冬官考工記] 桃氏爲劒,臘廣二寸有半寸。 Đào thị vi kiếm, lạp quảng nhị thốn hữu bán thốn. (Họ Đào làm kiếm, đao rộng 2 tấc rưỡi) “Chú” 註: 臘,謂兩刃。 Lạp, vị lưỡng nhận. (Lạp, gọi là đao hai lưỡi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 盧盍切 Lư khạp thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 力合切 Lực hạp thiết [Chính vận 正韻] 落合切,音蠟。 Lạc hợp thiết, âm Lạp. 【Bộ】Nhục肉
- Nguồn khác Tháng chạp. 考光班臘 Khảo quang phông bươn lảp (Q.L.) Hoa khảo quang nở vào tháng chạp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】臘或作臈。【晏子春秋·諫上】景公令兵摶治,當臈冰月之閒而寒冰,多凍餒而功不成。 又蜜臈。【古今注】遠方諸山出蜜臈處,以木爲器,中開小孔,以蜜臈塗器內外。 又臈布。【古今注】周書曰:昆吾氏獻切玉刀,切玉如臈布。 又【集韻】居曷切,音葛。臈胆,肥貌。 考證:〔【晏子春秋·諫上】景公令兵搏治,當臈冰月之閒而寒冰,多凍餒而功不成。〕 謹照原文搏改摶。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 腊 · 臈 · 𦠼 · 臘 · 腊 · 臈 · 臘 · 腊 · 臈 · 臘 · 腊