希辩

hi biện

Hán Việt: hi biện

Tổng quan

HY BIỆN 1. Thiền sư đời Tống (921-997), còn gọi: Phổ Môn Hy Biện, người xứ Thường Thục, Tô Châu (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Quốc sư Đức Thiều, tông Pháp Nhãn. Sư trụ viện Thanh Thái ở Việt Châu (nay là huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang), sau dời về chùa Phổ Môn ở Hàng Châu. 2. Thiền sư đời Kim (1081-1149), còn gọi: Nhất Biện, họ Hoàng, người xứ Hồng Châu; nối pháp Thiền sư Lộc…

Cấu tạo: (hi) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HY BIỆN 1. Thiền sư đời Tống (921-997), còn gọi: Phổ Môn Hy Biện, người xứ Thường Thục, Tô Châu (nay thuộc tỉnh Giang Tô) Trung Quốc; nối pháp Quốc sư Đức Thiều, tông Pháp Nhãn. Sư trụ viện Thanh Thái ở Việt Châu (nay là huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang), sau dời về chùa Phổ Mô…