希陵

hi lăng

Hán Việt: hi lăng

Tổng quan

HY LĂNG (1247-1322) Thiền sư đời Nguyên, họ Hà, tự Tây Bạch, hiệu Hư Cốc, người xứ Nghĩa Điểu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tuyết Nham Tổ Khâm. Sư trụ trì chùa Thái Bình Hưng Quốc ở Viên Châu (nay là huyện Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây). Tác phẩm: Bộc Nham tập và ngữ lục.

Cấu tạo: (hi) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HY LĂNG (1247-1322) Thiền sư đời Nguyên, họ Hà, tự Tây Bạch, hiệu Hư Cốc, người xứ Nghĩa Điểu (nay thuộc tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Tuyết Nham Tổ Khâm. Sư trụ trì chùa Thái Bình Hưng Quốc ở Viên Châu (nay là huyện Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây). Tác phẩm: Bộc Nha…