wéi vi

Hán Việt: vi · Pinyin: wéi

Tổng quan

rèm phòng phụ nữ lều

房幃 · 幃室 · 幃屏 · 幃帟 · 幃帳 · 幃帽 · 幃幄 · 幃幌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwéi
Hán Việtvi
Quảng Đôngfai1
Mân Namui5
Nhật BảnTOBARI
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyoi
Phản thiết雨非切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái trướng đơn. {Phòng vi} [房幃] nói chỗ kín trong buồng the. Cái túi thơm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.香囊。《楚辭.屈原.離騷》:「椒專佞以慢慆兮,樧又欲充夫佩幃。」 2.帳幕。通「帷」。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「垂露成幃,張霄成幄。」唐.李白〈春思〉詩:「春風不相識,何事入羅幃?」

Eng

  • CC-CEDICT curtain|women's apartment|tent

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠥎【唐韻】許歸切,音揮。囊也。【玉篇】香囊也。【屈原·離騷】蘇糞壤以爲幃兮,謂申椒其不芳。【註】幃謂之幐,卽香囊也。 又【廣韻】一曰單帳。【史記·文帝紀】所幸愼夫人令幃帳不得文繡。 又【廣韻】雨非切【集韻】于非切,𠀤音韋。義同。

Thuyết Văn

囊也。 从巾。韋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

離騷。蘇糞壤以充幃。王逸曰。幃謂之幐。幐、香囊也。按凡囊皆曰幃、曰幐。王依文爲說則謂之香囊耳。或曰爾雅婦人之褘亦作幃。是許所云幃也。今按此與爾雅之褘無渉。釋器曰。婦人之褘謂之縭。縭、緌也。郭云。卽今之香纓。女子旣嫁之所著。示繫屬於人。義見禮記。攷士昏禮注曰。婦人十五許嫁。筓而禮之。因著纓。明有繫也。葢以五采爲之。其制未聞。內則。婦事舅姑衿纓。注曰。婦人有纓。示繫屬也。詩。親結其縭。毛云。縭、婦人之褘也。母戒女施衿結帨。孫炎釋爾雅婦人之褘云。帨巾也。禮之纓必以采繩。詩、爾雅之褘縭乃帨巾。其不相涉明甚。景純注非。許以囊釋幃。亦𣃔非釋器及毛詩之褘也。 許歸切。十五部。

【幃】 (vi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 韋 (vi) Phiên thiết: Hứa quy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 歸 (quy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nang (*) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 愇 · 褘 · 𠥎 · 𭘮 · 帏 · 愇 · 褘 · 帏 · 帏