帳房

zhàng fáng trướng phòng

Hán Việt: trướng phòng · Pinyin: zhàng fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (trướng) + (phòng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军帐; 帐篷,蒙古包; 旧谓管理财物出入的处所或工作人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军帐。 2.帐篷,蒙古包。 3.旧谓管理财物出入的处所或工作人员。

Eng

  • Cihui 帳房 hàngfáng* p.w. <trad.> 1. accountant's office 2. cashier's office M:¹jiān ◆n. 1. accountant 2. cashier; bursar M:²wèi