帑項

tǎng xiàng nô hạng

Hán Việt: nô hạng · Pinyin: tǎng xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nô) + (hạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國庫中的錢財,即公款。《儒林外史》第四○回:「因修理城工多用了帑項,方才賠償清了。」《鏡花緣》第三五回:「主上如此辦理,既不虛糜帑項,又安民眾之心。」