帖耳

tiē ěr thiếp nhĩ

Hán Việt: thiếp nhĩ · Pinyin: tiē ěr

Tổng quan

bạt nhĩ; phục tùng; nghe theo。耳朵下垂。形容順服的樣子。

Cấu tạo: (thiếp) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạt nhĩ; phục tùng; nghe theo。耳朵下垂。形容順服的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳朵下垂。形容順服的樣子。唐.韓愈〈應科目時與人書〉:「若俛首帖耳搖尾而乞憐者,非我之志也。」《聊齋志異.卷二.濰水狐》:「倘執束芻而誘之,則帖耳輯首,喜言朅勒矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳朵下垂,驯服的样子; 贴近耳边。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耳朵下垂,驯服的样子。 2.贴近耳边。