簾衣
liêm y
Hán Việt: liêm y · Pinyin: lián yī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《南史.夏侯亶传》"﹝亶﹞晩年颇好音乐﹐有妓妾十数人﹐并无被服姿容﹐每有客﹐常隔帘奏之﹐时谓帘为夏侯妓衣。"后因谓帘幕为帘衣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《南史.夏侯亶传》"﹝亶﹞晩年颇好音乐﹐有妓妾十数人﹐并无被服姿容﹐每有客﹐常隔帘奏之﹐时谓帘为夏侯妓衣。"后因谓帘幕为帘衣。